hieroglyphic
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
chữ tượng hình, hệ thống chữ tượng hình
Definition (English)
a system of writing using symbols or pictures, originally used by the ancient Egyptians
Câu ví dụ
Museum experts were called to interpret the hieroglyphics on the newly discovered artifact .
Các chuyên gia bảo tàng đã được gọi đến để giải thích các chữ tượng hình trên hiện vật mới được phát hiện.
Luyện tập
"hieroglyphic" nghĩa là gì?