parody
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
bản nhại, sự bắt chước hài hước
Definition (English)
a piece of writing, music, etc. that imitates the style of someone else in a humorous way
Câu ví dụ
The theater troupe performed a parody of a well-known Shakespeare play , adding comedic twists and contemporary references to the dialogue .
Đoàn kịch đã biểu diễn một bản nhại của một vở kịch nổi tiếng của Shakespeare, thêm vào những tình tiết hài hước và tham khảo đương đại vào lời thoại.
Luyện tập
"parody" nghĩa là gì?