grandfather

Noun / Danh từ CEFR A1
📖
Nghĩa tiếng Việt
ông nội, ông ngoại
💡
Definition (English)
the man who is our mom's or dad's father
✏️
Câu ví dụ
You should ask your grandfather for advice on how to fix your bike .
Bạn nên hỏi ông của bạn để được tư vấn về cách sửa xe đạp của bạn.
Luyện tập

"grandfather" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này