grandfather
Noun / Danh từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
ông nội, ông ngoại
Definition (English)
the man who is our mom's or dad's father
Câu ví dụ
You should ask your grandfather for advice on how to fix your bike .
Bạn nên hỏi ông của bạn để được tư vấn về cách sửa xe đạp của bạn.
Luyện tập
"grandfather" nghĩa là gì?