ensemble
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
dàn nhạc, nhóm nhạc
Definition (English)
a collective of musicians performing together
Câu ví dụ
The choir ensemble harmonized beautifully during the concert .
Dàn hợp xướng hòa âm một cách tuyệt đẹp trong buổi hòa nhạc.
Luyện tập
"ensemble" nghĩa là gì?