cognitive neuroscience

Noun / Danh từ CEFR C2
📖
Nghĩa tiếng Việt
khoa học thần kinh nhận thức, thần kinh học nhận thức
💡
Definition (English)
the study of how the brain processes thoughts and behaviors
✏️
Câu ví dụ
The goal of cognitive neuroscience is to uncover the brain 's inner workings .
Mục tiêu của khoa học thần kinh nhận thức là khám phá hoạt động bên trong của não bộ.
Luyện tập

"cognitive neuroscience" nghĩa là gì?