cognitive neuroscience
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
khoa học thần kinh nhận thức, thần kinh học nhận thức
Definition (English)
the study of how the brain processes thoughts and behaviors
Câu ví dụ
The goal of cognitive neuroscience is to uncover the brain 's inner workings .
Mục tiêu của khoa học thần kinh nhận thức là khám phá hoạt động bên trong của não bộ.
Luyện tập
"cognitive neuroscience" nghĩa là gì?