dynasty
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
triều đại
Definition (English)
a lineage of kings who rule a country or nation over a long period of time
Câu ví dụ
Historians study the rise and fall of various dynasties to understand political changes over time .
Các nhà sử học nghiên cứu sự trỗi dậy và sụp đổ của các triều đại khác nhau để hiểu những thay đổi chính trị theo thời gian.
Luyện tập
"dynasty" nghĩa là gì?