castle
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
lâu đài, pháo đài
Definition (English)
a large and strong building that is protected against attacks, in which the royal family lives
Câu ví dụ
He dreamed of living in a fairytale castle overlooking the sea .
Anh ấy mơ ước được sống trong một lâu đài cổ tích nhìn ra biển.
Luyện tập
"castle" nghĩa là gì?