ditty
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
bài hát ngắn, bài thơ ngắn
Definition (English)
a short and simple song or poem
Câu ví dụ
The radio played a catchy ditty that soon became stuck in everyone 's head , with people humming it long after the broadcast ended .
Đài phát thanh phát một bài hát ngắn bắt tai mà chẳng mấy chốc đã mắc kẹt trong đầu mọi người, với mọi người ngân nga nó rất lâu sau khi chương trình kết thúc.
Luyện tập
"ditty" nghĩa là gì?