cycle
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
chu kỳ, giai đoạn
Definition (English)
(biology) a series of transformations and events that happen in an animal or plant's lifetime
Câu ví dụ
The butterfly’s life cycle includes stages from egg to caterpillar to adult.
Chu kỳ cuộc đời của con bướm bao gồm các giai đoạn từ trứng đến sâu bướm và trưởng thành.
Luyện tập
"cycle" nghĩa là gì?