cycle

Noun / Danh từ CEFR B2
📖
Nghĩa tiếng Việt
chu kỳ, giai đoạn
💡
Definition (English)
(biology) a series of transformations and events that happen in an animal or plant's lifetime
✏️
Câu ví dụ
The butterfly’s life cycle includes stages from egg to caterpillar to adult.
Chu kỳ cuộc đời của con bướm bao gồm các giai đoạn từ trứng đến sâu bướm và trưởng thành.
Luyện tập

"cycle" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này