cue
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
tín hiệu, lời thoại
Definition (English)
a few words or actions that hint another performer to say a line or do something
Câu ví dụ
During rehearsals , the actors practiced responding to each other 's cues.
Trong các buổi diễn tập, các diễn viên đã luyện tập cách phản ứng với tín hiệu của nhau.
Luyện tập
"cue" nghĩa là gì?