cosmic
Adjective / Tính từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
vũ trụ, toàn cầu
Definition (English)
related to the universe and the vast space outside the earth
Câu ví dụ
Cosmic consciousness is a philosophical concept exploring humanity 's connection to the universe .
Ý thức vũ trụ là một khái niệm triết học khám phá mối liên hệ của nhân loại với vũ trụ.
Luyện tập
"cosmic" nghĩa là gì?