concretion
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
sự kết đặc, nốt
Definition (English)
a hard lump or mass formed in sedimentary rock by natural cementing processes
Câu ví dụ
Geologists collect concretions for analysis to learn about past depositional conditions .
Các nhà địa chất thu thập kết hạch để phân tích nhằm tìm hiểu về các điều kiện lắng đọng trong quá khứ.
Luyện tập
"concretion" nghĩa là gì?