bill
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
tiền giấy, giấy bạc
Definition (English)
a form of currency made of paper
Câu ví dụ
The taxi driver did n't have change for my twenty-dollar bill.
Tài xế taxi không có tiền lẻ cho tờ tiền hai mươi đô la của tôi.
Luyện tập
"bill" nghĩa là gì?