bed

Noun / Danh từ CEFR A1
📖
Nghĩa tiếng Việt
giường, giường ngủ
💡
Definition (English)
furniture we use to sleep on that normally has a frame and mattress
✏️
Câu ví dụ
The bed in the hotel room was king-sized .
Giường trong phòng khách sạn là loại king-size.
Luyện tập

"bed" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này
🔗
Từ liên quan trong Furniture