bathtub
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
bồn tắm, bồn
Definition (English)
a large container that we fill with water and sit or lie in to wash our body
Câu ví dụ
She enjoyed a long soak in the bathtub after a strenuous workout at the gym .
Cô ấy thích thú ngâm mình lâu trong bồn tắm sau buổi tập luyện vất vả tại phòng gym.
Luyện tập
"bathtub" nghĩa là gì?