bath

Noun / Danh từ CEFR A2
📖
Nghĩa tiếng Việt
tắm, bồn tắm
💡
Definition (English)
the action of washing our body in a bathtub by putting it into water
✏️
Câu ví dụ
She wrapped herself in a bathrobe after the bath.
Cô ấy quấn mình trong áo choàng tắm sau khi tắm.
Luyện tập

"bath" nghĩa là gì?

🔗
Từ liên quan trong Hobbies and Daily Activities