utilitarianism
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
chủ nghĩa vị lợi, học thuyết về lợi ích
Definition (English)
the doctrine that the best measure or decision is the one that satisfies the majority of people
Câu ví dụ
Utilitarianism is often applied in fields such as public policy , economics , and ethics , where decisions are made with the aim of maximizing social welfare or utility .
Chủ nghĩa vị lợi thường được áp dụng trong các lĩnh vực như chính sách công, kinh tế và đạo đức, nơi các quyết định được đưa ra với mục đích tối đa hóa phúc lợi xã hội hoặc lợi ích.
Luyện tập
"utilitarianism" nghĩa là gì?