upward
Adverb / Trạng từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
lên trên, hướng lên
Definition (English)
toward a higher level
Câu ví dụ
The hot air balloon rose upward into the sky .
Khinh khí cầu bay lên trên vào bầu trời.
Luyện tập
"upward" nghĩa là gì?