unambitious
Adjective / Tính từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
không tham vọng, thiếu tham vọng
Definition (English)
not having a strong desire or motivation to succeed
Câu ví dụ
They discussed how being unambitious can lead to missed opportunities .
Họ đã thảo luận về việc thiếu tham vọng có thể dẫn đến những cơ hội bị bỏ lỡ.
Luyện tập
"unambitious" nghĩa là gì?