to plonk
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đặt mạnh xuống, đặt xuống một cách cẩu thả
Definition (English)
to drop or place something heavily and without much care
Câu ví dụ
He plonked the toolbox on the garage floor before starting to work on the repairs .
Anh ấy đặt mạnh hộp dụng cụ xuống sàn nhà để xe trước khi bắt đầu sửa chữa.
Luyện tập
"to plonk" nghĩa là gì?