to implicate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ngụ ý, ám chỉ
Definition (English)
to convey something indirectly
Câu ví dụ
His silence during the meeting implicated his disagreement with the proposed changes .
Sự im lặng của anh ấy trong cuộc họp ám chỉ sự không đồng ý với những thay đổi được đề xuất.
Luyện tập
"to implicate" nghĩa là gì?