to elevate
Verb / Động từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
nâng cao, thăng chức
Definition (English)
to raise someone or something to a higher rank or better position
Câu ví dụ
The charity 's efforts aim to elevate the quality of life for disadvantaged communities .
Nỗ lực của tổ chức từ thiện nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống cho các cộng đồng thiệt thòi.
Luyện tập
"to elevate" nghĩa là gì?