to die out
Verb / Động từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
biến mất hoàn toàn, tuyệt chủng
Definition (English)
to completely disappear or cease to exist
Câu ví dụ
By the end of the century , experts fear that some ecosystems will have died out due to climate change .
Đến cuối thế kỷ, các chuyên gia lo ngại rằng một số hệ sinh thái sẽ biến mất do biến đổi khí hậu.
Luyện tập
"to die out" nghĩa là gì?