to deal with
Verb / Động từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
giải quyết, đối phó
Definition (English)
to take the necessary action regarding someone or something specific
Câu ví dụ
As a therapist , she helps individuals deal with emotional challenges and personal growth .
Là một nhà trị liệu, cô ấy giúp các cá nhân đối phó với những thách thức cảm xúc và sự phát triển cá nhân.
Luyện tập
"to deal with" nghĩa là gì?