to bank
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xếp chồng, sắp xếp
Definition (English)
to arrange items in an orderly manner for organization or storage
Câu ví dụ
The construction workers often bank bricks to build sturdy walls .
Các công nhân xây dựng thường xếp gạch để xây dựng những bức tường chắc chắn.
Luyện tập
"to bank" nghĩa là gì?