thousand
Số từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
nghìn, ngàn
Definition (English)
the number 1 followed by 3 zeros
Câu ví dụ
They embarked on a road trip , driving through picturesque landscapes for a journey of a thousand miles .
Họ bắt đầu một chuyến đi đường bộ, lái xe qua những phong cảnh đẹp như tranh vẽ cho một hành trình ngàn dặm.
Luyện tập
"thousand" nghĩa là gì?