southwest
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
tây nam
Definition (English)
the direction midway between south and west
Câu ví dụ
The sun sets in the southwest, casting a beautiful glow over the landscape .
Mặt trời lặn ở hướng tây nam, tỏa ánh sáng đẹp lên cảnh quan.
Luyện tập
"southwest" nghĩa là gì?