resistive
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có khả năng chịu đựng, kháng cự
Definition (English)
having the ability to endure or withstand the impact or influence of external forces
Câu ví dụ
The resistive nature of the plant allows it to thrive in harsh climates .
Bản chất chống chịu của cây cho phép nó phát triển mạnh trong khí hậu khắc nghiệt.
Luyện tập
"resistive" nghĩa là gì?