ravenous
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đói khát, tham ăn
Definition (English)
experiencing extreme hunger
Câu ví dụ
The marathon runners were ravenous after crossing the finish line and quickly made their way to the food tent for a meal .
Những người chạy marathon đói khát sau khi vượt qua vạch đích và nhanh chóng di chuyển đến lều thức ăn để dùng bữa.
Luyện tập
"ravenous" nghĩa là gì?