raise
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
tăng lương, mức tăng
Definition (English)
an amount of money added to our regular payment for the job we do
Câu ví dụ
The union negotiated a raise for its members .
Công đoàn đã đàm phán một mức tăng lương cho các thành viên của mình.
Luyện tập
"raise" nghĩa là gì?