quantitative
Adjective / Tính từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
định lượng, số lượng
Definition (English)
related to or involving numbers or amounts, not quality
Câu ví dụ
The company 's performance was assessed using quantitative metrics such as revenue growth and market share .
Hiệu suất của công ty được đánh giá bằng các chỉ số định lượng như tăng trưởng doanh thu và thị phần.
Luyện tập
"quantitative" nghĩa là gì?