to verify
Verb / Động từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
xác minh, kiểm tra
Definition (English)
to examine the truth or accuracy of something
Câu ví dụ
Jane had to verify her identity with a photo ID at the bank .
Jane phải xác minh danh tính của mình bằng thẻ ID có ảnh tại ngân hàng.
Luyện tập
"to verify" nghĩa là gì?