parenting
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
nuôi dạy con cái, làm cha mẹ
Definition (English)
the process of raising or taking care of one's child or children
Câu ví dụ
His parenting style emphasizes open communication and fostering independence in his children .
Phong cách nuôi dạy con của anh ấy nhấn mạnh vào giao tiếp cởi mở và khuyến khích sự độc lập ở con cái.
Luyện tập
"parenting" nghĩa là gì?