narc
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
một cảnh sát ma túy, một đặc vụ chống ma túy
Definition (English)
a police officer or federal agent working on illegal narcotics control
Câu ví dụ
The narc reported the suspicious activity to headquarters .
Cảnh sát ma túy đã báo cáo hoạt động đáng ngờ về trụ sở chính.
Luyện tập
"narc" nghĩa là gì?