litigant
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
nguyên đơn, bên trong vụ kiện
Definition (English)
(law) a person or party involved in a legal case
Câu ví dụ
The small business owner found himself as a litigant in a contract dispute with a former partner over the terms of their dissolved agreement .
Chủ doanh nghiệp nhỏ thấy mình là nguyên đơn trong một vụ tranh chấp hợp đồng với một đối tác cũ về các điều khoản của thỏa thuận đã giải thể.
Luyện tập
"litigant" nghĩa là gì?