euphony
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
sự hài hòa âm thanh, sự phối hợp âm thanh êm tai
Definition (English)
a harmonious combination of sounds that is pleasing to the ear
Câu ví dụ
The gentle euphony of the stream 's babbling water provided a peaceful backdrop for their picnic in the woods .
Âm điệu êm ái của tiếng nước chảy róc rách đã tạo nên một khung cảnh yên bình cho buổi dã ngoại trong rừng của họ.
Luyện tập
"euphony" nghĩa là gì?