dagger
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
dao găm, đoản kiếm
Definition (English)
a short weapon with a pointed blade
Câu ví dụ
In ancient times , daggers were used for close combat and as tools for everyday tasks .
Thời xưa, dao găm được sử dụng để chiến đấu tay đôi và làm công cụ cho các công việc hàng ngày.
Luyện tập
"dagger" nghĩa là gì?