combat
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
chiến đấu, trận chiến
Definition (English)
a fight between different military forces during a war
Câu ví dụ
Medics risk their lives to save others on the combat field .
Các nhân viên y tế mạo hiểm tính mạng để cứu người khác trên chiến trường.
Luyện tập
"combat" nghĩa là gì?