capacity
Noun / Danh từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
công suất, năng suất
Definition (English)
the quantity that is possible by a machine, etc. to produce
Câu ví dụ
The capacity of the team to innovate led to breakthroughs in technology .
Khả năng của đội ngũ để đổi mới đã dẫn đến những đột phá trong công nghệ.
Luyện tập
"capacity" nghĩa là gì?