board game
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
trò chơi bàn cờ, trò chơi trên bàn
Definition (English)
any game that is consisted of a board with movable objects on it
Câu ví dụ
She invited her friends over to play a strategy board game she had just learned .
Cô ấy đã mời bạn bè đến chơi một trò chơi bàn cờ chiến lược mà cô ấy vừa học được.
Luyện tập
"board game" nghĩa là gì?