animism
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
thuyết vật linh, niềm tin vào các linh hồn cư trú trong các yếu tố tự nhiên
Definition (English)
the belief in spirits residing within natural elements, objects, and living beings
Câu ví dụ
In animism, rocks , mountains , and other geographical features are regarded as having spiritual essence .
Trong thuyết vật linh, đá, núi và các đặc điểm địa lý khác được coi là có bản chất tâm linh.
Luyện tập
"animism" nghĩa là gì?