trustee
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
người được ủy thác, người quản lý
Definition (English)
a person or group of people who control the property or money that belongs to another person
Câu ví dụ
The trustee made investments on behalf of the trust to grow its assets over time .
Người được ủy thác đã thực hiện các khoản đầu tư thay mặt cho quỹ tín thác để tăng tài sản của nó theo thời gian.
Luyện tập
"trustee" nghĩa là gì?