trustee

Noun / Danh từ CEFR C1
📖
Nghĩa tiếng Việt
người được ủy thác, người quản lý
💡
Definition (English)
a person or group of people who control the property or money that belongs to another person
✏️
Câu ví dụ
The trustee made investments on behalf of the trust to grow its assets over time .
Người được ủy thác đã thực hiện các khoản đầu tư thay mặt cho quỹ tín thác để tăng tài sản của nó theo thời gian.
Luyện tập

"trustee" nghĩa là gì?