to satisfy
Verb / Động từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
làm hài lòng, thỏa mãn
Definition (English)
to make someone happy by doing what they want or giving them what they desire
Câu ví dụ
The company satisfied its clients by delivering the project ahead of schedule .
Công ty đã làm hài lòng khách hàng của mình bằng cách giao dự án trước thời hạn.
Luyện tập
"to satisfy" nghĩa là gì?