to rustle
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xào xạc, sột soạt
Definition (English)
to create a gentle, crackling sound, similar to dry leaves or paper moving
Câu ví dụ
The mice in the attic could be heard rustling in the night .
Những con chuột trên gác xép có thể được nghe thấy xào xạc trong đêm.
Luyện tập
"to rustle" nghĩa là gì?