to play on
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lợi dụng, chơi vào
Definition (English)
to take advantage of someone's feelings or weaknesses
Câu ví dụ
The charity commercial played on viewers ' compassion by showing heart-wrenching images of those in need .
Quảng cáo từ thiện đã lợi dụng lòng trắc ẩn của người xem bằng cách hiển thị những hình ảnh đau lòng về những người thiếu thốn.
Luyện tập
"to play on" nghĩa là gì?