to imitate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bắt chước, sao chép
Definition (English)
to copy someone's behavior or appearance accurately
Câu ví dụ
The actor imitated the character 's gestures perfectly during the performance .
Diễn viên đã bắt chước cử chỉ của nhân vật một cách hoàn hảo trong buổi biểu diễn.
Luyện tập
"to imitate" nghĩa là gì?