to foretell
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tiên đoán, dự đoán
Definition (English)
to predict or say in advance what will happen in the future
Câu ví dụ
He had a knack for foretelling market trends and making successful investments .
Anh ấy có tài dự đoán xu hướng thị trường và thực hiện các khoản đầu tư thành công.
Luyện tập
"to foretell" nghĩa là gì?