to correct
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
sửa chữa, chỉnh sửa
Definition (English)
to fix a mistake or problem
Câu ví dụ
Government agencies implement policies to correct economic imbalances and promote stability .
Các cơ quan chính phủ thực hiện các chính sách để sửa chữa sự mất cân bằng kinh tế và thúc đẩy ổn định.
Luyện tập
"to correct" nghĩa là gì?