to code
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
mã hóa, lập trình
Definition (English)
to write a computer program using specific instructions
Câu ví dụ
The team coded a database management system to organize information efficiently .
Nhóm đã viết mã một hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu để tổ chức thông tin một cách hiệu quả.
Luyện tập
"to code" nghĩa là gì?