to chug
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
uống ừng ực, nốc
Definition (English)
to consume a beverage, usually a carbonated or alcoholic one, quickly and in large gulps
Câu ví dụ
The group of friends loudly cheered as they chugged their beers in a drinking contest .
Nhóm bạn cổ vũ ầm ĩ khi họ uống ừng ực bia của mình trong một cuộc thi uống rượu.
Luyện tập
"to chug" nghĩa là gì?